Bộ trao đổi nhiệt khí làm mát bằng không khí tiêu chuẩn API loại cưỡng bức có phích cắm cho xử lý khí tự nhiên
YUHONG GROUP là nhà sản xuất hàng đầu các giải pháp trao đổi nhiệt công nghiệp, chuyên cung cấp các sản phẩm hiệu suất caothiết bị làm mát bằng không khícho ngànhdầu khí, hóa dầu và FPSO (Tàu nổi sản xuất, lưu trữ và xuất hàng) trên toàn cầu. Sản phẩm của chúng tôi được thiết kế nghiêm ngặt tuân thủtiêu chuẩn API 661 và ASME Section VIII Div. 1được tối ưu hóa hoàn toàn cho môi trường áp suất cao, có tính axit và điều kiện hoạt động khắc nghiệt gặp phải trong quá trình xử lý khí tự nhiên.
Tận dụng các kỹ thuật sản xuất tiên tiến và hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt (tuân thủ các thông số kỹ thuật dự án quốc tế bao gồmISO 9001 và MODEC GDM3), thiết bị làm mát bằng không khí cưỡng bức loại phích cắm của chúng tôi dẫn đầu ngành về hiệu quả trao đổi nhiệt, tính toàn vẹn cấu trúc và khả năng chống ăn mòn lâu dài. Các đơn vị này đóng vai trò là thiết bị cốt lõi trong các quy trình khử lưu huỳnh, khử nước và hóa khí tự nhiên.
Ưu điểm vật liệu, Thành phần hóa học và Tính chất cơ học
1. Ống trao đổi nhiệt Vật liệu khuyến nghị: ASME SA-213 TP316L (cho khí tự nhiên có chứa lưu huỳnh) hoặc SA-179 (cho điều kiện dịch vụ thông thường).
Ưu điểm vật liệu: 316L mang lại khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở đặc biệt, trong khi hàm lượng carbon thấp (loại L) của nó ngăn chặn hiệu quả ăn mòn liên hạt sau khi hàn.
Thành phần hóa học (SA-213 TP316L): Cr: 16,0–18,0%, Ni: 10,0–14,0%, Mo: 2,0–3,0%, C ≤ 0,035%.
Tính chất cơ học: Độ bền kéo: ≥ 485 MPa Độ bền chảy: ≥ 170 MPa Độ giãn dài: ≥ 35%
2. Hộp đầu nối - Loại phích cắm Vật liệu khuyến nghị: ASME SA-516 Grade 70 (Chống nứt do hydro cho dịch vụ có tính axit).
Ưu điểm vật liệu: Thể hiện độ dai tuyệt vời ở nhiệt độ thấp và khả năng hàn.
Xử lý nứt do hydro (HIC) cho điều kiện dịch vụ có tính axit đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc trong môi trường hydro sulfua.
Thành phần hóa học (SA-516 Gr. 70): C ≤ 0,27% (tùy thuộc vào độ dày), Mn: 0,85–1,20%, P ≤ 0,025%, S ≤ 0,025% (tiêu chuẩn MODEC thường yêu cầu S ≤ 0,008%).
Tính chất cơ học: Độ bền kéo: 485–620MPa, Độ bền chảy: 260MPa
3. Vây (Bề mặt có cánh) Vật liệu khuyến nghị: Nhôm 1060 / 6063 (Ép đùn).
Ưu điểm vật liệu: Vây ép đùn được hình thành bằng cách ép cơ học ống nền và ống nhôm với nhau, bao bọc hoàn toàn ống nền để ngăn hơi ẩm xâm nhập tại các điểm tiếp xúc gây ăn mòn điện hóa, đồng thời mang lại điện trở nhiệt cực kỳ thấp.
Tính chất cơ học: Sở hữu độ dẻo tuyệt vời, đảm bảo không bị nứt ngay cả ở mật độ vây cực cao.
4. Phích cắm vai Vật liệu khuyến nghị: ASME SA-105N hoặc SA-182 F316L.
Ưu điểm vật liệu: Vật liệu rèn đảm bảo mật độ cao, ngăn ngừa rò rỉ trong môi trường khí tự nhiên áp suất cao.
Tính chất cơ học (SA-105N): Kiểm soát độ cứng: Theo NACE MR0175, độ cứng phải ≤ 22 HRC để ngăn ngừa nứt ứng suất sulfua (SSC).
